Bộ điều chế tín hiệu số DVB T/T2

Bộ điều chế 1 kênh DVB-T2 có thể được thiết lập từ một nguồn tín hiệu HD hoặc AV có sẵn từ DVD, PC, DVB để điều chế thành tín hiệu kỹ thuật số mặt đất DVB_T2. cho hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất.Bộ điều chế 1 kênh DVB-T có thể thay đổi được tần số đầu ra nằm trong băng thông truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T .

Bộ điều chế DVB-T2 PDI-4116 Hỗ trợ tín hiệu đầu vào ASI/IP, tần số tín hiệu đầu ra RF trong phạm vi 36 – 960 Mhz. Với điều chế tiên tiến, bộ điều chế này có thể tận dụng các nguồn phổ tần và cho phép có thể cung cấp tín hiệu đáng tin cậy cho các thiết bị cố định, di động, cho phép nó được sử dụng rộng rãi trong việc thiết lập mạng lưới phát sóng kỹ thuật số và phù hợp với hệ thống MMDS kỹ thuật số băng thông rộng HFC.

Đặc điểm bộ điều chế DVB-T và DVB-T2

1. Tương thích với tiêu chuẩn DVB-T2 (EN302 755)
2. FFT: 1K, 2K, 4K, 8K
3. Băng thông: 5M, 6M, 7M, 8M
4. MER: ≥ 42dB
5. Phạm vi tần số: 36 ~ 900MHz, bước 1KHz
6. Màn hình theo dõi thời gian thực
7. LCD / Bàn phím điều khiển bằng bảng điều khiển phía trước và quản lý mạng bằng Ethernet

Các tính năng chính bộ điều chế DVB-T và DVB-T2

• Điều chế DVB-T và DVB-T2
• Đầu vào ASI và IP
• MFN và SFN operations
• Multi-PLP lớp điều chế
• SISO/ MISO transmission
• Điều chế hiệu suất cực cao
• Rất ổn định và nhiễu thấp oscillator (OCXO)
• Phạm vi Mức ngõ ra từ 0 DBm =>100 dBm
• Tần số ngõ ra từ 30 MHz đến 900 MHz
• Multi-PLP

 

Thông số Kỹ Thuật Bộ điều chế số DVB T/T2

Tiêu chuẩn

o DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, TS 102 773 (T2-MI)
o DVB-T: EN 300 744, TS 101 191

Giao diện kết nối ASI

o Ngõ vào kết nối 2 x ASI – BNC 75 Ω
o Ngõ ra 1 x ASI connector – BNC 75 Ω
o 188/204 Bytes- 80 Mbps maxi. Packet/burst mode

Ngõ vào Gigabit streaming

o 2 x 10/100/1000 base-T – RJ45
o Protocols: IP, RTP, UDP, IGMP (V2 &V3)
o VLAN ID (1 to 4094) – IEEE 802.1q
o TS đóng gói và giải mã FEC: SMPTE-2022

Ngõ vào và ngõ ra RF

o Ngõ ra RF 30 MHz tới 900 MHz,
either 0/-20 dBm or -20/-100 dBm(tùy chọn)
– N connector 50 Ω
o Băng thông: 5 MHz, 6 MHz, 7 MHz and 8 MHz
o Ngõ ra Mức độ thấp (-20 dB) để theo dõi kiểm tra.
– SMA connector 50 Ω

Lịch và đồng bộ

o High quality internal clock
o 10 MHz & 1 PPS input/output
o NTP synchronization

Quy trình và điều chế luồng

o  Transmission modes: MFN, SFN-SISO, SFN-MISO
o  Modulation modes: System A, System B, Multi-PLP
o  Constellation: QPSK, 16 QAM, 64 QAM, 256 QAM
o  FFT: 1k, 2k, 4 k, 8k, Extended 8k, 16k, Extended 16k, 32k, Extended 32k
o  Khoảng thời gian bảo vệ: 1/128, 1/32, 1/16, 19/256, 1/8, 19/128, 1/4
o  FEC: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
o  Điều chỉnh thời gian xen kẽ
o  Chế độ kiểm tra: PRBS, Sinus, Spectrum-Gap và Null

Quản lý & giám sát

o 1 x 10/100/1000 base-T cổng Ethernet
o 1 x RS232 cổng nối tiếp kiểm soát
o Giao với phần mềm điều khiển riêng

Vật lý

o Kích thước: 376 x 483 x 44 mm
o Trọng lượng: 6,5 Kg
o Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 50 ° C
o Nguồn cung cấp: 90 đến 240VAC – 50 Hz – 40W